1. Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa đi các tỉnh tính theo kilogam
Nơi Đi | Nơi Đến | GIÁ CƯỚC CHIỀU ĐI | GIÁ CƯỚC CHIỀU NGƯỢC LẠI |
HÀNG NẶNG | ||
Từ 500 kg đến 2.5 tấn | Từ 2.6 đến 7 tấn | Từ 500 kg đến 2.5 tấn | Từ 2.6 đến 7 tấn |
Trên 8 tấn | ||
TP. Buôn Ma Thuột | HCM/Bình Dương | 600/kg | 500/kg | 600/kg | 500/kg | 500-600/ kg |
Eakar/ Phước an | HCM/Bình Dương | 700/kg | 600/kg | 700/kg | 600/kg | 500-600/kg |
Buôn Hồ/ Easup… | HCM/Bình Dương | 700/kg | 600/kg | 700/kg | 650/kg | 600-700/kg |
Đăk lăk | Đồng Nai | 700-kg | 600-/kg
| 700/kg | 600/kg |
700/kg |
Gia lai | HCM/Bình Dương | 800kg | 700kg | 700/kg | 800/kg | 700/kg |
2. Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa đi các tỉnh tính theo khối
Nơi đi |
Nơi đến | CƯỚC CHIỀU ĐI | CƯỚC CHIỀU NGƯỢC LẠI | ||
Giá cước từ 1 – 10 khối | Giá cước từ 11 khối trở lên | Giá cước từ 1 – 10 khối | Giá cước từ 11 khối trở lên | ||
Hồ Chí Minh/ Bình Dương | Đăk lăk | 300.000-400.00/khối | 300300 300.000/ khối | 300.000/khối | 250.000-350.000/khối |
Đồng Nai | Đăk lăk | 300.000-350.000/khối | 350.000/khối | 300.000/khối | 250.000/khối |